Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cordđộng từ
- Buộc bằng dây.tính từ
- Có sọc nổi (vải, nhung... ).tính từ
Ví dụ
-
They corded the boxes for delivery.
-
The corded bag stayed closed tightly.
-
He wore a corded jacket on the cool day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép