TanroDictionary Sổ từ

cordelier

/ˈkɔːrdələ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tu sĩ dòng thánh Fran-xít (thường buộc dây thừng có nút làm bằng thắt lưng).danh từ

Ví dụ

  1. The cordelier wore a simple brown robe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép