TanroDictionary Sổ từ

cordiality

/ˌkɔrdʒiˈæləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thân ái, sự thân mật; lòng chân thành.danh từ

Ví dụ

  1. Their cordialiti made the meeting feel warm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép