Nghĩa tiếng Việt
- Cođit (thuốc nổ không khói).danh từ
Ví dụ
-
The old museum kept a cordite sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔːdaɪt/
The old museum kept a cordite sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép