TanroDictionary Sổ từ

cordite

/ˈkɔːdaɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cođit (thuốc nổ không khói).danh từ

Ví dụ

  1. The old museum kept a cordite sample.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép