Nghĩa tiếng Việt
- Không dây, vô tuyến.danh từ
Tiếng Nhật
- コードレスkhông dây
Ví dụ
-
She bought a cordless lamp for the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔːdləs/
She bought a cordless lamp for the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép