TanroDictionary Sổ từ

cordon

/ˈkɔːdn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dãy đồn bốt; hàng rào cảnh sát.danh từ
  2. Hàng rào vệ sinh (để ngăn khu vực có bệnh dịch) ((cũng) sanitary cordon).danh từ
  3. Dây kim tuyến (đeo ở vai... ).danh từ
  4. Gờ đầu tường.danh từ
  5. Cây ăn quả xén trụi cành.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Police made a cordon around the entrance.

  2. A health cordon blocked the village road.

  3. The uniform had a gold cordon on it.

  4. Rainwater ran along the stone cordon.

  5. The gardener trained the tree into a cordon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép