Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cordđộng từ
Ví dụ
-
She cords the curtains before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɔrdz/
She cords the curtains before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép