Nghĩa tiếng Việt
- Thợ đóng giày.danh từ
Ví dụ
-
The cordwainer repaired my boots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔːˌrdwaɪnɜː/
The cordwainer repaired my boots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép