Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của coređộng từ
Ví dụ
-
He cored the fruit before serving it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɔːd/
He cored the fruit before serving it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép