Nghĩa tiếng Việt
- Bó cuống bào tử đỉnh; cuống hạt đính; bó sợi nấm.danh từ
Ví dụ
-
The fungus formed a small coremium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈrimiəm/
The fungus formed a small coremium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép