TanroDictionary Sổ từ

coremium

/kəˈrimiəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bó cuống bào tử đỉnh; cuống hạt đính; bó sợi nấm.danh từ

Ví dụ

  1. The fungus formed a small coremium.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép