TanroDictionary Sổ từ

cores

/ko(ː)rz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coređộng từ

Ví dụ

  1. The tool cores the fruit quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép