Nghĩa tiếng Việt
- Thúng đựng than, thúng đựng qặng.danh từ
- Giỏ đựng cá.danh từ
Ví dụ
-
He lifted the corf full of coal.
-
The fish were carried in a corf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép