Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về thành Corin (Hy Lạp).tính từ
- Người gốc Corinh.danh từ
Ví dụ
-
The building had a corinthian style.
-
A corinthian welcomed the visitors at the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép