Nghĩa tiếng Việt
- Người cùng cạnh tranh.danh từ
Ví dụ
-
Each corival tried to finish first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/coˈraɪvl/
Each corival tried to finish first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép