TanroDictionary Sổ từ

corival

/coˈraɪvl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cùng cạnh tranh.danh từ

Ví dụ

  1. Each corival tried to finish first.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép