TanroDictionary Sổ từ

cork-leg

/ˈkɔrkˈlɛɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân giả.danh từ

Ví dụ

  1. He walked with a cork-leg after the accident.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép