Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng nút chai.danh từ
- Sự mở nút chai.danh từ
- Tiền mở nút (khách trả nhà hàng khi đem rượu ngoài đến uống).danh từ
Ví dụ
-
They charged corkage for the opened bottle.
-
She asked for corkage at the table.
-
The restaurant added corkage to the bill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép