TanroDictionary Sổ từ

corker

/ˈkɔːkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái làm sửng sốt ngạc nhiên, cái kỳ lạ.danh từ
  2. Lời nói dối kỳ lạ; câu nói láo kỳ lạ, câu nói đùa kỳ lạ.danh từ
  3. Lời nói làm chấm dứt cuộc tranh cãi.danh từ
  4. Người cừ khôi, tay cự phách.danh từ

Ví dụ

  1. The joke was a real corker at dinner.

  2. His corker about homework made everyone laugh.

  3. Her final corker ended the argument quickly.

  4. He is a corker on the soccer field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép