TanroDictionary Sổ từ

corking

/ˈkɔrkin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cork.động từ
  2. Lạ lùng, kỳ lạ, làm sửng sốt, làm ngạc nhiên.tính từ
  3. Cừ khôi, phi thường.tính từ

Ví dụ

  1. He was corking the bottle when I arrived.

  2. What a corking surprise for such a small day!

  3. She did a corking job on the project.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép