Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cork.động từ
- Lạ lùng, kỳ lạ, làm sửng sốt, làm ngạc nhiên.tính từ
- Cừ khôi, phi thường.tính từ
Ví dụ
-
He was corking the bottle when I arrived.
-
What a corking surprise for such a small day!
-
She did a corking job on the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép