Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của corkscrewđộng từ
Ví dụ
-
The vine corkscrewed around the post.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɔːkskruːd/
The vine corkscrewed around the post.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép