TanroDictionary Sổ từ

corkscrewing

/kˈɔːkskruːɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của corkscrew.động từ

Ví dụ

  1. The path was corkscrewing up the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép