Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của corkscrew.động từ
Ví dụ
-
The path was corkscrewing up the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɔːkskruːɪŋ/
The path was corkscrewing up the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép