Nghĩa tiếng Việt
- Gỗ xốp, gỗ nhẹ.danh từ
Ví dụ
-
The old chair was made of corkwood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔrkˌwʊd/
The old chair was made of corkwood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép