TanroDictionary Sổ từ

corky

/ˈkɔrki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với li e, như bầntính từ
  2. Vui vẻ, hăng hái, hiếu động.tính từ
  3. Nhẹ dạ, xốc nổi, tếu.tính từ

Ví dụ

  1. The box felt corki to the touch.

  2. He stayed corki and playful all morning.

  3. Her corki joke made everyone laugh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép