Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với li e, như bầntính từ
- Vui vẻ, hăng hái, hiếu động.tính từ
- Nhẹ dạ, xốc nổi, tếu.tính từ
Ví dụ
-
The box felt corki to the touch.
-
He stayed corki and playful all morning.
-
Her corki joke made everyone laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép