Nghĩa tiếng Việt
- Chim cốc.danh từ
- Người tham lam.danh từ
Tiếng Nhật
- 鵜うchim cốc
Ví dụ
-
A cormorant stood on the rock by the sea.
-
His cormorant nature made him save every coin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép