TanroDictionary Sổ từ

corneal

/ˈkɔːniəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) màng sừng.tính từ

Ví dụ

  1. The doctor checked the corneal surface.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép