Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cornđộng từ
Ví dụ
-
They corned the beef last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɔːnd/
They corned the beef last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép