Nghĩa tiếng Việt
- Corner-boy.danh từ
- Kẻ vét hàng đầu cơ.danh từ
Ví dụ
-
The corner-man watched the busy market.
-
The corner-man bought extra goods for winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép