Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cornerđộng từ
- Có góc.tính từ
- Bị dồn vào chân tường, bị dồn vào thế bí.tính từ
Ví dụ
-
They cornered the cat in the kitchen.
-
The cornered table saved space.
-
She felt cornered by the hard questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép