TanroDictionary Sổ từ

cornered

/ˈkɔrnɜːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của cornerđộng từ
  2. Có góc.tính từ
  3. Bị dồn vào chân tường, bị dồn vào thế bí.tính từ

Ví dụ

  1. They cornered the cat in the kitchen.

  2. The cornered table saved space.

  3. She felt cornered by the hard questions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép