TanroDictionary Sổ từ

cornetist

/kɔrˈnɛˌtɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thổi kèn coonê.danh từ

Ví dụ

  1. The cornetist played a bright note at the start.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép