Nghĩa tiếng Việt
- Loại cây mọc trong cánh đồng ngô.danh từ
Ví dụ
-
A blue cornflower grew beside the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔːnflaʊə(r)/
A blue cornflower grew beside the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép