TanroDictionary Sổ từ

cornflower

/ˈkɔːnflaʊə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại cây mọc trong cánh đồng ngô.danh từ

Ví dụ

  1. A blue cornflower grew beside the path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép