Nghĩa tiếng Việt
- Không có hạt (ngũ cốc).tính từ
Ví dụ
-
The field looked cornless after harvest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔːrnləs/
The field looked cornless after harvest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép