Nghĩa tiếng Việt
- Kèn coonê.danh từ
Ví dụ
-
The cornopean gave a bright note.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɔːrˈnəʊpiːən/
The cornopean gave a bright note.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép