TanroDictionary Sổ từ

cornucopian

/ˌkɔːrnəˈkjuːəni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem cornucopia: Sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú)tính từ

Ví dụ

  1. The entry cornucopian points to cornucopia.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép