Nghĩa tiếng Việt
- Xem cornucopia: Sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú)tính từ
Ví dụ
-
The entry cornucopian points to cornucopia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɔːrnəˈkjuːəni/
The entry cornucopian points to cornucopia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép