TanroDictionary Sổ từ

cornuto

/kɔrˈnuːˌtoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chồng bị cắm sừng.danh từ

Ví dụ

  1. The jealous husband was called a cornuto.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép