Nghĩa tiếng Việt
- Hình vành.tính từ
Tiếng Nhật
- 冠状かんじょうhình vành, (động mạch) vành
Ví dụ
-
The doctor checked his coronary arteries.
-
coronary arteries
động mạch vành
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép