Nghĩa tiếng Việt
- , (động vật học) có vành.tính từ
Ví dụ
-
The bird had a coronated head.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔrəˌneɪtəd/
The bird had a coronated head.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép