Nghĩa tiếng Việt
- Cũng coronagraph.danh từ
- Kính thiên văn để nhìn tán mặt trời.danh từ
Ví dụ
-
The coronograph stood near the telescope.
-
The coronograph revealed the sun's outer glow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép