TanroDictionary Sổ từ

coronograph

/ˌkɔːrəˈnɑːɡrəf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng coronagraph.danh từ
  2. Kính thiên văn để nhìn tán mặt trời.danh từ

Ví dụ

  1. The coronograph stood near the telescope.

  2. The coronograph revealed the sun's outer glow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép