Nghĩa tiếng Việt
- Vẹt hình mỏ quạ (mỏm xương).tính từ
Ví dụ
-
The coronoid bone was visible in the scan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔːrəˌnɔɪd/
The coronoid bone was visible in the scan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép