Nghĩa tiếng Việt
- Cùng quay kết hợp với một vật khác.động từ
- Quay cùng tốc độ với một vật thể khác.động từ
Ví dụ
-
The wheels corotate during the test.
-
Both gears corotate at the same speed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép