Nghĩa tiếng Việt
- Sự cùng quay kết hợp với một vật thể khác.danh từ
- Sự quay cùng tốc độ với một vật thể khác.danh từ
Ví dụ
-
The moon's corotation matches the planet's pull.
-
Their corotation keeps both objects aligned.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép