Nghĩa tiếng Việt
- Đồng thường trình, thường trình phụ.danh từ
Ví dụ
-
The program used a coroutine for background work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/coruːˈtiːn/
The program used a coroutine for background work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép