TanroDictionary Sổ từ

corporate capitalism

/ ˈkæpətəˌlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa tư bản hợp doanh; Chủ nghĩa tư bản doanh nghiệp.danh từ

Ví dụ

  1. The corporate capitalism was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép