Nghĩa tiếng Việt
- Đoàn thể; (thuộc) phường hội.tính từ
Ví dụ
-
The club had a corporative spirit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔrpəˌreɪtɪv/
The club had a corporative spirit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép