Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển đổi (một tổ chức nhà nước) thành một công ty thương mại độc lập.động từ
Ví dụ
-
They corporatize the data carefully.
-
She announced a proposal to corporatize the national labs.
Bà ấy công bố một đề nghị tư nhân hoá các phòng thí nghiệm quốc gia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép