TanroDictionary Sổ từ

corporatize

/ˈkɔːrpəətaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyển đổi (một tổ chức nhà nước) thành một công ty thương mại độc lập.động từ

Ví dụ

  1. They corporatize the data carefully.

  2. She announced a proposal to corporatize the national labs.

    Bà ấy công bố một đề nghị tư nhân hoá các phòng thí nghiệm quốc gia.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép