Nghĩa tiếng Việt
- Hòn sáng (thường xuất hiện trên tàu biển khi có bão).danh từ
Ví dụ
-
A corposant flashed on the mast in the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔrpəˌsænt/
A corposant flashed on the mast in the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép