Nghĩa tiếng Việt
- , (quân sự) hộ lý quân y, dược tá quân y, y tá quân y.danh từ
Ví dụ
-
A corpsman helped the injured sailor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔrzmən/
A corpsman helped the injured sailor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép