TanroDictionary Sổ từ

corpsman

/ˈkɔrzmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (quân sự) hộ lý quân y, dược tá quân y, y tá quân y.danh từ

Ví dụ

  1. A corpsman helped the injured sailor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép