Nghĩa tiếng Việt
- Sự to béo, sự mập mạp, sự béo tốt.danh từ
Tiếng Nhật
- 肥満ひまんbéo phì
Ví dụ
-
Too much sugar can lead to corpulence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔrpjələnts/
Too much sugar can lead to corpulence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép