TanroDictionary Sổ từ

corpulency

/ˈkɔːrpjələnsiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự to béo, sự mập mạp, sự béo tốt.danh từ

Ví dụ

  1. Her corpulency made fast walking tiring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép