Nghĩa tiếng Việt
- Tiểu thể.danh từ
- Hạt.danh từ
Tiếng Nhật
- 微粒子びりゅうしhạt vi mô, hạt li ti
Ví dụ
-
A corpuscle moved through the sample.
-
A corpuscle helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép