Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của corralđộng từ
Ví dụ
-
We corralled the kids before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kərˈæld/
We corralled the kids before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép