TanroDictionary Sổ từ

corrected

/kəˈrɛktɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của correctđộng từ

Ví dụ

  1. He corrected the spelling on the board.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép