Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của correctđộng từ
Ví dụ
-
He corrected the spelling on the board.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈrɛktɪd/
He corrected the spelling on the board.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép